đăng trình

đăng trình

Sứ giả đăng trình đi kinh đô từ sáng sớm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Từ ) Khởi hành, lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình. Từ này thường dùng trong văn chương cổ hoặc ngôn ngữ trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi nhận được lệnh vua, vị tướng quân lập tức đăng trình. (Sau khi nhận được lệnh vua, vị tướng quân lập tức lên đường.)
    • Sứ giả đăng trình đi kinh đô từ sáng sớm. (Sứ giả khởi hành đi kinh đô từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh cổ, lịch sử hoặc văn học mang tính chất trang trọng, mô tả hành động khởi đầu một chuyến đi quan trọng, dài ngày.
    • Thu xếp hành trang xong, chàng đăng trình tìm thầy học đạo. (Thu xếp hành trang xong, chàng lên đường tìm thầy học đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lên đường (động từ): khởi hành, bắt đầu đi. (Từ thông dụng hiện nay).
  • Khởi hành (động từ): bắt đầu cuộc hành trình. (Từ thông dụng hiện nay).
  • Ra đi (động từ): rời đi, thường mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương.
  • Lên lộ (động từ, từ ): lên đường, ra đi.
Từ đồng nghĩa
  • Lên đường
  • Khởi hành
  • Ra đi (trang trọng)
  • Xuất phát
Từ trái nghĩa
  • Hạ trại: dừng chân, nghỉ ngơi (sau chuyến đi).
  • Quay về: trở lại nơi xuất phát.
  • Dừng chân: tạm ngừng cuộc hành trình.
Lưu ý sử dụng
  • "Đăng trình" một từ Hán Việt cổ, hiện nay đã lỗi thời gần như không được sử dụng trong ngôn ngữ nói hoặc viết thông thường. Người học nên ưu tiên sử dụng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như "lên đường", "khởi hành".
  • Từ này chỉ có thể xuất hiện khi đọc các tác phẩm văn học cổ, lịch sử hoặc trong các ngữ cảnh cố ý tạo không khí xưa , trang trọng.

Từ chứa "đăng trình"